onsen-quang-hanh-banner-1
vinpearl
banner2
previous arrow
next arrow

Các thuật ngữ cần biết khi kinh doanh căn hộ lưu trú

Rate this post

Hiện nay trên địa bàn Hạ Long cũng như Quảng Ninh mô hình kinh doanh dịch vụ lưu trú đang rất phát triển. Trong đó mô hình kinh doanh căn hộ du lịch – dịch vụ homestay đang rất được ưa chuộng và thịnh hành. Mô hình này dễ làm, dễ quản lý nên đang hấp dẫn rất nhiều người, chỉ qua việc tận dụng căn hộ chung cư của mình để biến nó thành một cơ sở lưu trú ngắn ngày mà đem lại doanh thu cao cho chủ căn hộ. Tuy nhiên đây là hình thức kinh doanh lưu trú ở quy mô nhỏ nên tính chuyên nghiệp sẽ không cao. Đặc biệt đối với các thuật ngữ chung cho ngành lưu trú không phải chủ hộ nào cũng biết do đó bài viết dưới đây sẽ giới thiệu một chút về thuật ngữ trong ngành để những người mới vào nghề có thể lắm bắt rõ hơn.

1. Advance deposite Tiền đặt cọc
2. Arrival List  Danh sách khách đến
3. Arrival date Ngày đến
4. Arrival time Giờ đến
5. Average room rate  Giá phòng trung bình
6. Back of the house Các bộ phận hỗ trợ, không tiếp xúc với khách
7. Bed and breakfast Phòng ngủ và ăn sáng
8. Block booking Đặt phòng cho 1 nhóm người
9. Check-in hour(time) Giờ nhận phòng
10. Check-in date Ngày nhận phòng
11. Check-out hour(time) Giờ trả phòng
12. Check out date Ngày trả phòng
13. Commissions Hoa hồng(tiền)
14. Conference business Dịch vụ hội nghị
15. Confirmation Xác nhận đặt phòng
16. Connecting room Phòng thông nhau
17. Continental plan Giá bao gồm tiền phòng và 1 bữa ăn sáng
18. Day rate Giá thuê trong ngày
19. Departure list Danh sách khách đi(trả phòng)
20. Desk agent  Lễ tân
21. Due out (D.O) Phòng sắp check out
22. Early Bird Đặt phòng sớm(dùng trong chương trình khuyến mại)
23. Early departure Trả phòng sớm
24. Complimentary rate Giá phòng ưu đãi
25. European plan Giá chỉ bao gồm tiền phòng
26. Extra charge Chi phí trả thêm
27. Extra bed Thêm giường
28. Free independent travelers Khách du lịch tự do (FIT)
29. Free of charge(F.O.C) Miễn phí
30. Front of the house Bộ phận tiền sảnh
31. Front desk Quầy lễ tân
32. F.O cashier Nhân viên thu ngân lễ tân
33. F.O equipment Thiết bị tại quầy lễ tân
34. Full house Hết phòng
35. Group plan rate Giá phòng cho khách đoàn
36. Guaranteed booking(Guaranteed reservation) Đặt phòng có đảm bảo
37. Guest folio account Sổ theo dõi các chi tiêu của khách
38. Guest history file Hồ sơ lưu của khách
39. Guest service(Customer service(CS)) Dịch vụ khách hàng
40. Handicapper room Phòng dành cho người khuyết tật
41. House count Thống kê khách
42. Housekeeping Bộ phận phục vụ phòng
43. Housekeeping status(Room status) Tình trạng phòng
44. In-house guests Khách đang lưu trú tại khách sạn
45. Kinds of room Hạng, loại phòng
46. Late check out Phòng trả trễ
47. Last minute  Đặt sát ngày đến (dùng trong tạo chương trình khuyến mại)
48. Long stay Khách đặt ở dài ngày
49. Letter of confirmation Thư xác nhận đặt phòng
50. Method of payment Hình thức thanh toán
51. Method of selling rooms Phương thức kinh doanh phòng
52. Message form Mẫu ghi tin nhắn
53. No show Khách không đến
54. Non guaranteed reservation Đặt phòng không đảm bảo
55. Occupancy level Công suất phòng
56. Other requirements Các yêu cầu khác
57. Overbooking Đặt phòng quá tải (vượt trội)
58. Overnight accommodation Ở lưu trú qua đêm
59. Overstay Lưu trú quá thời hạn.
60. Package plan rate Giá trọn gói
61. Promotion Chương trình khuyến mại
62. Pre-assignment Sắp xếp phòng trước
63. Pre-payment Thanh toán tiền trước
64. Pre-registration Chuẩn bị đăng ký trước
65. Rack rates Giá niêm yết
66. Registration Đăng ký
67. Registration card Thẻ, phiếu đăng ký # Check-in card
68. Registration process Qui trình đăng ký
69. Registration record Hồ sơ đăng ký
70. Registration form Phiếu đặt phòng
71. Revenue center Bộ phận kinh doanh trực tiếp
72. Room availability Khả năng cung cấp phòng
73. Room cancellation Việc hủy phòng
74. Room count sheet Kiểm tra tình trạng phòng
75. Room counts Kiểm kê phòng
76. Shift leader Trưởng ca
77. Special rate Giá đặc biệt
78. Support center Bộ phận hỗ trợ
79. Tariff Bảng giá
80. Travel agent (T.A) Đại lý du lịch
81. Triple Phòng 3 khách(1 giường đôi 1 đơn hoặc 3 đơn )
82. Twin Phòng đôi 2 giường
83. Under stay Thời gian lưu trú ngắn hơn
84. Walk in guest Khách vãng lai
85. Up sell Bán vượt mức
86. Upgrade Nâng cấp (không tính thêm tiền)
87. Occupied (OCC) Phòng đang có khách
88. Quad Phòng 4
89. Vacant clean (VC) Phòng đã dọn
90. Vacant ready (VR) Phòng sẵn sàng bán
91. Vacant dirty (VD) Phòng chưa dọn
92. Sleep out (SO) Phòng khách thuê nhưng ngủ ở ngoài
93. Skipper Khách bỏ trốn, không thanh toán
94. Sleeper Phòng khách đã trả nhưng lễ tân quên
95. Room off Phòng không sử dụng = O.O.O: out of order

Đây là một số thuật ngữ rất hay dùng trong các cơ sở kinh doanh lưu trú, các bạn có thể tham khảo và áp dụng để tăng tính chuyên nghiệp cho công việc kinh doanh của mình cũng như doanh nghiệp

Hướng dẫn trang trí phòng ngủ căn hộ nghỉ dưỡng

 

 

Trả lời

error: Content is protected !!
Contact Me on Zalo
0918.576.489
0918.576.489
icons8-exercise-96